Dịch vụ cho thuê cây xanh. Dịch vụ cho thuê cây xanh văn phòng được Phương Trung Green cung cấp uy tín với hơn 10 năm nay tại Việt Nam, với hơn 10 năm kinh nghiệm chúng tôi sẽ tư vấn hỗ trợ nhiệt tình các vấn đề về thiết kế, bố trí sao hợp lý và tất cả vấn đề cây Cây có thể trồng trong chậu nhỏ treo trong nhà hay ngoài cửa sổ rất tốt cho giấc ngủ. 14. Cây Nhất Mạt Hương. - Cây Nhất mạt hương với mùi thơm dịu nhẹ có khả năng xua đuổi muỗi, giúp không gian phòng ngủ trong lành mà thơm ngát. Cây chịu bóng và chịu hạn khá tốt, sức Lap du an lam nghiep trong rung 1. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do -Hạnh phúc ----- ----- THUYẾT MINH DỰ ÁN ĐẦU TƢ TRỒNG RỪNG CHƢ RCĂM ĐỊA ĐIỂM : CHỦ ĐẦU TƢ : Gia Lai - Tháng 1 năm 2007 DỰ ÁN HỢP TÁC TRỒNG CÂY CỎ NGỌT TẠI MIỀN BẮC VIỆT NAM ; BÁO GIÁ HÀNG NGUYÊN SỌT GIỐNG HOA LILY SỈ TẾT 2017 ; HẠCH TOÁN KINH TẾ TRỒNG CÂY BƯỞI DA XANH. 1.Đặc điểm cây bưởi da xanh - Bưởi thuộc họ cây the có múi (cam, chanh, bưởi, quýt), được trồng phổ biến ở Trong phòng ngủ cũng như nhiều vị trí khác của căn nhà, cây xanh cũng được trồng khá đa dạng, đan xen và làm nổi bật lên màu trắng của thạch cao. Bên cạnh những loại cây tầng thấp giúp làm uyển chuyển, tươi mát không gian còn có những cây gỗ kích thước lớn, mọc 2. Cây trinh nữ hoàng cung. Trinh nữ hoàng cung là một loại thảo dược có thể trồng ngay trong vườn nhà không chỉ vì tính năng tuyệt đối ưu việt mà còn vì sắc hoa tươi tắn của nó. Loài cây này từ xa xưa chỉ được dùng trong hoàng cung để hỗ trợ điều trị bệnh cho các 9jg70o. 29/07/2021 - 5796 Lượt xem Bài viết sau đây chúng tôi sẽ hướng dẫn áp dụng định mức sản xuất cây xanh đô thị Quyết định 39/2002/QĐ-BXD ngày 30/12/2002. Phần mềm dự toán Eta đã cập nhật đầy đủ dữ liệu của tập định mức phần sản xuất cây xanh đô thị. Để lập đơn giá dự toán công trình dịch vụ công ích đô thị năm 2021 các bạn thực hiện như sau Bấm vào đây xem Video hướng dẫn lập dự toán công trình Dịch vụ công ích đô thị năm 2021 Tải định mức sản xuất cây xanh Mở phần mềm dự toán Eta lên bạn Click vào Menu Tải đơn giá. Tiếp theo tìm đến mục Công ích và Click vào nút Tải về hoặc Cập nhật. Vui lòng thực hiện theo hướng dẫn ở hình sau đây. Chọn định mức để sử dụng. Sau khi tải thành công định mức sản xuất cây xanh Quyết định 39/2002/QĐ-BXD để áp dụng bạn chỉ cần tích chọn vào mục DinhMuc_2002CX_DM39. Ngoài ra để lập dự toán công trình dịch vụ công ích đô thị bạn cần chọn thêm các phần định mức về chiếu sáng, duy trì cây xanh, môi trường và thoát nước đã được Bộ Xây dựng ban hành theo các Quyết định 591/QĐ-BXD; 592/QĐ-BXD; 593/QĐ-BXD và 594/QĐ-BXD. Vui lòng thực hiện theo hướng dẫn ở hình sau đây. Chú ý Công trình bạn lập dự toán tại vùng nào thì tích chọn vùng đó không tích chọn tất cả các vùng. Bảng phân vùng theo tỉnh được quy định tại Quyết định 593/QĐ-BXD ngày 30/5/2014. Dự toán Eta đã cập nhật sẵn các vùng như sau DinhMuc_2014CIDT_DM_DT_DacBiet áp dụng cho công trình Đô thị loại đặc biệt DinhMuc_2014CIDT_DM_DT_I áp dụng cho công trình Đô thị loại I DinhMuc_2014CIDT_DM_DT_II áp dụng cho công trình Đô thị loại II DinhMuc_2014CIDT_DM_DT_III_IV áp dụng cho công trình Đô thị loại III và IV. Một số nội dung chú ý khi áp dụng Định mức sản xuất cây xanh đô thị theo Quyết định 39/2002/QĐ-BXD ngày 30/12/2002 khác với định mức dự toán duy trì cây xanh đô thị. Do đó định mức này có những mã định mức đặc thù như Duy trì tượng công viên Sản xuất cây xanh bằng phương pháp gieo trong bể Trồng cây hoa vào chậu Thay nước hồ cảnh Mặc dù định mức dự toán sản xuất cây xanh đô thị đã được ban hành từ năm 2002. Tuy nhiên đến nay vẫn chưa có định mức thay thế. Do đó các tỉnh thành trong cả nước vẫn áp dụng định mức này để lập dự toán công trình dịch vụ công ích đô thị năm 2021. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU -CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -Số 482/QĐ-UBNDBà Rịa – Vũng Tàu, ngày 09 tháng 03 năm 2015QUYẾT ĐỊNHCÔNG BỐ ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN BỔ SUNG CÔNG TÁC TRỒNG CÂY XANH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀUỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀUCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;Căn cứ Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ quy định về sản xuất và cung ứng dịch vụ công ích đô thị;Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;Thực hiện văn bản số 2273/BXD-VP ngày 10/11/2008 của Bộ Xây dựng về việc công bố định mức dự toán duy trì cây xanh đô thị;Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 09/TTr-SXD ngày 13/01/2015 về việc đề nghị công bố định mức dự toán bổ sung công tác trồng cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu,QUYẾT ĐỊNHĐiều 1. Công bố kèm theo Quyết định này định mức dự toán bổ sung công tác trồng cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để các tổ chức, cá nhân liên quan tham khảo, sử dụng trong việc lập kế hoạch, xây dựng đơn giá, dự toán khối lượng công tác trồng cây xanh đô 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Xây dựng, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tàu, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận - Như điều 3; - Bộ Xây dựng b/c; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Lưu VT, TH, ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc ThớiPhần ITHUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN BỔ SUNG TRỒNG MỚI CÁC LOẠI CÂY XANH ĐÔ THỊI. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁNNội dung định mức dự toán bao gồm Mức hao phí vật liệu, mức hao phí nhân công và mức hao phí máy thi Mức hao phí vật liệuLà số lượng vật liệu chính, phụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác theo yêu cầu kỹ thuật của công việc đó. Trong định mức đã kể đến hao hụt trong quá trình thi Mức hao phí nhân côngLà mức hao phí lao động cần thiết tính bằng ngày công lao động trực tiếp, để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác theo đúng theo yêu cầu quy trình kỹ thuật của công việc Mức hao phí máy thiết bị thi côngLà mức hao phí máy cần thiết kể cả máy chính, máy phụ và máy công cụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công KẾT CẤU CỦA BỘ ĐỊNH MỨCKết cấu của định mức dự toán bổ sung bao gồm1. Thuyết minh và quy định áp dụng;2. Định mức dự QUY ĐỊNH ÁP DỤNG1. Định mức dự toán bổ sung phần trồng mới các loại cây là căn cứ để lập kế hoạch, lập đơn giá và thanh quyết toán khối lượng cho công tác trồng cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Nội dung của từng loại công tác được quy định cụ thể trong từng phần của định Tất cả các công việc có liên quan trong quá trình thi công như chuẩn bị mặt bằng dụng cụ thi công, bảo vệ cảnh giới, báo hiệu an toàn, liên hệ cắt điện... đã được tính trong định IIĐỊNH MỨC DỰ TOÁN BỔ SUNG TRỒNG MỚI CÁC LOẠI CÂY XANH ĐÔ THỊI/ Trồng, bảo dưỡng cây Trồng, bảo dưỡng cây Trồng cây xanhThành phần công việc- Khảo sát, xác định vị trí trồng cây;- Đào hố trồng cây, xúc đất ra ngoài, cho đất thừa vào bao;- Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ từ vị trí tập kết đến từng hố đào, cự ly bình quân 30m;- Lấp đất, lèn chặt đất làm bồn, tưới nước, đóng cọc chống 4 cọc/gốc cây theo đúng yêu cầu kỹ thuật;Yêu cầu kỹ thuật- Cây sau khi trồng phát triển xanh tốt bình thường, cây không bị vị tính câyMã hiệuLoại công tácThành phần hao phíĐơn vịKích thước bầu m0,7x0,7x0,70,6x0,6x0,60,4x0,4x0, cây xanhVật liệu- Cây trồngcây1,01,01,0- Nẹp gỗ 0,03x0,05m dài 0,3 mcây4,04,03,0- Cọc chống dài bq 2,5 m Þ giữa cây ≥ 6 cmcây4,04,03,0- Bao bốcái0,10,10,1- Đinhkg0,050,050,02- Nướcm30,020,0120,004- Phân hữu cơkg7,2404,7801,463Nhân công- Bậc thợ bình quân 3,5/7công1,0260,6020, Vận chuyển câyThành phần công việc- Vận chuyển cơ giới bốc lên xe bằng cẩu, cự ly vận chuyển bình quân cầu kỹ thuật- Cây vận chuyển đến vị trí trồng không được bể vị tính câyMã hiệuLoại công tácThành phần hao phíĐơn vịKích thước bầu đất m0,7x0,7x0,70,6x0,6x0,60,4x0,4x0, chuyển cây xanh bằng cơ giớiNhân công- Bậc thợ bình quân 3,5/7công0,10,080,06Máy thi công- Cần cẩu bánh hơi >3Tca0,010,010,01- Ô tô tải 2 tấnca0,0100,00750,006123Ghi chú Nếu cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5 km, thì hao phí ô tô tải 2 tấn được điều chỉnh với hệ số K = 1,15 với 1 km tiếp Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngThành phần công việc- Được tính từ sau khi trồng xong đến lúc chăm sóc được 90 ngày để nghiệm thu. Bao gồm Tưới nước, vun bồn, sửa cọc chống, dọn dẹp vệ sinh trong vòng 90 cầu kỹ thuật- Cây sau thời gian bảo dưỡng 90 ngày phát triển xanh tốt, cây không bị nghiêng, xung quanh gốc cây không có rác, cỏ dại, các chồi nhánh được cắt tỉa vị tính 01cây/90 ngàyMã hiệuLoại công tácThành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcGiếng nước bơm điệnGiếng nước Bơm dưỡng cây xanh sau khi trồngNhân công- Bậc thợ bình quân 3/7Máy thi công- Máy bơm điện 1,5KW- Máy bơm xăng 3CVcôngcaca0,6950,07920,6950,039612Đơn vị tính 01cây/90 ngàyMã hiệuLoại công tácThành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcXe bồnNước dưỡng cây xanh sau khi trồngVật liệu- NướcNhân công- Bậc thợ bình quân 3/7Máy thi công- Xe bồn 5m3m3côngca1,20,6950,0421,20,69534II/ Trồng cỏ lá gừng bồn cỏ gốc cây và bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồngCXBS. Trồng cỏ lá gừng bồn cỏ gốc cây và bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồngCXBS. Trồng cỏ lá gừng bồn cỏ gốc câyThành phần công việc- Đào đất, xúc đất ra ngoài sâu 0,2m;- Vận chuyển phân hữu cơ, đất đen từ nơi tập trung đến các bồn, cự ly bình quân 100 m;- Trồng cỏ vào các bồn;- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi vị tính 1m2Mã hiệuLoại công tácThành phần hao phíĐơn vịĐịnh cỏ lá gừng bồn cỏ gốc câyVật liệu- Cỏ lá gừng- Nước- Phân hữu cơNhân công- Bậc thợ bình quân 3,5/7m2m3kgcông1,00,0152,00,051Ghi chú Đất đen dùng cho trồng cỏ được tính toán theo nhu cầu thực tế hệ số đầm tơi 1,3 Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồngThành phần công việc- Tưới nước, chăm sóc và nhổ cỏ dại, dọn vệ cầu kỹ thuật- Bồn cỏ sau thời gian bảo dưỡng 30 ngày đạt độ phủ kín đều, phát triển bình thường, cỏ xanh tươi, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại, đạt độ cao đều 05 vị tính bồn/thángMã hiệuLoại công tácThành phần hao phíĐơn vịĐịnh dưỡng bồn cỏ sau khi trồngVật liệu- NướcNhân công- Bậc thợ bình quân 3,5/7Máy thi công- Xe bồn 5m3m3côngca0,90,320,031Ghi chú Kích thước bồn bình quân 3m2 Trồng mới và bảo dưỡng cây hoa, cây cảnh, cây hàng rào và thảm cỏ Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoaThành phần công việc- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động;- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m, cho phân vào hố;- Kích thước hố đường kính x chiều sâu m;- Vận chuyển cây bằng thủ công đến hố trồng;- Trồng thẳng cây, lèn chặt gốc, đứng vững, giữ nước tưới, đóng cọc chống cây 3 cọc/cây, buộc giữ cọc vào thân cây bằng dây nilon, tưới nước 2 lần/ ngày;- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi cầu kỹ thuật- Cây sau khi trồng đảm bảo không bị gãy cành, vỡ vị tính 01 câyMã hiệuLoại công tácThành phần hao phíĐơn vịKích thước bầu cm15x1520 cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoaVật liệu- Cây trồng- Dây nilon- Cọc chống- Nước- Phân hữu cơNhân công- Bậc thợ bình quân 3,5/7câykgcâym3kgcông1-0,00420,0310,025-0,0052,50,03710,035-0,0063,00,05410,045-0,0085,00,07610,0730,016,00,1110,07530,0127,500,14610,130,0169,00, Trồng hoa công viênThành phần công việc- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động;- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30 m;- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định;- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ ngày;- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi cầu kỹ thuật- Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu vị tính 100m2Mã hiệuLoại công tácThành phần hao phíĐơn vịLoại hoa công viênVật liệu- Hoa cây- Hoa giỏ- Nước- Phân hữu cơ, phân ủNhân công- Bậc thợ bình quân 3,5/7câygiỏm3kgcông2500-1,53003,7-16001,53003, Trồng cây hàng ràoThành phần công việc- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động;- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30 m;- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định;- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ ngày;- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi cầu kỹ thuật- Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu vị tính 100 m2Mã hiệuLoại công tácThành phần hao phíĐơn vịĐịnh cây hàng ràoVật liệu- Cây hàng rào- Nước- Phân hữu cơNhân công- Bậc thợ bình quân 3,5/7câym3kgcông4,0001,503004, Trồng cây lá màu, bồn cảnhThành phần công việc- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động;- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30 m;- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định;- Trồng cây theo yêu cầu kỹ thuật, khoảng cách cây trồng tùy thuộc vào chiều cao hàng cây, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần / ngày;- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng;Yêu cầu kỹ thuật- Đảm bảo cây sau khi trong phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu vị tính 100 m2Mã hiệuLoại công tácThành phần hao phíĐơn vịĐịnh cây lá màu, bồn cảnhVật liệu- Cây lá màu- Nước- Phân hữu cơ, phân ủNhân công- Bậc thợ bình quân 3,5/7giỏm3kgcông16001,503005,671Ghi chú Tùy tình hình thực tế sẽ thực hiện công tác cải tạo bồn cảnh và áp dụng theo định mức trồng cây lá màu, bồn Trồng cỏThành phần công việc- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động;- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30 m;- Rải phân, vận chuyển cỏ giống bằng thủ công đến địa điểm quy định;- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, xới đất trước khi trồng, xong phải dầm dẽ, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 02 lần/ngày;- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi cầu kỹ thuật- Đảm bảo cỏ sau khi trồng đạt độ phủ kín đều, phát triển bình thường, cỏ xanh tươi, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại, đạt độ cao đều 05 vị tính 100 m2Mã hiệuLoại công tácThành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcCỏ lá gừngCỏ cỏVật liệu- Cỏ giống- Nước- Phân hữu cơ, phân ủNhân công- Bậc thợ bình quân 3,5/7m2m3kgcông1051,52004,421051,52006, Trồng cây vào chậuThành phần công việc- Đổ đất phân vào chậu, trồng cây theo yêu cầu kỹ thuật. Dọn dẹp vệ sinh sau khi trồng, tưới nước 2 lần/ cầu kỹ thuậtĐảm bảo cây sau khi trồng vào chậu phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu vị tính 01 chậuMã hiệuLoại công tácThành phần hao phíĐơn vịKích thước chậu cm cây vào chậuVật liệu- Cây- Đất- Phân hữu cơ- NướcNhân công- Bậc thợ bình quân 3,5/7câym3kgm3công10,00810,490,0050,02510,03752,250,0050,0410,10296,170,0050,110,15369,220,010,151234CXBS. Bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào; chậu cảnhThành phần công việc- Tưới bảo dưỡng 30 ngày sau khi cầu kỹ thuật- Sau thời gian bảo dưỡng 30 ngày bồn cảnh, cây hàng rào phát triển bình thường, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại, được cắt tỉa gọn theo quy định; thảm cỏ phải đạt độ phủ kín đều, phát triển bình thường, cỏ xanh tươi, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại, đạt độ cao đều 05 nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoanĐơn vị tính 100 m2/thángMã hiệuLoại công tácThành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcBơm xăngBơm nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng công- Bậc thợ bình quân 3,5/7Máy thi công- Máy bơm chạy xăng 3CV- Máy bơm chạy điện 1,5KWcôngcaca2,490,99-2,49-0,7512Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máyĐơn vị tính 100m2/thángMã hiệuLoại công tácThành phần hao phíĐơn vịĐịnh nước bảo dưỡng, bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng liệu- NướcNhân công- Bậc thợ bình quân 3,5/7m3công30,03,03Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồnĐơn vị tính 100 m2/thángMã hiệuLoại công tácThành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcXe bồn 5m3Xe bồn nước bảo dưỡng, bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng liệu- NướcNhân công- Bậc thợ bình quân 3,5/7 Máy thi công- Xe bồnm3côngca30,05,02,430,04,51,445Tưới rót vào gốc cây, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, tưới trong thời gian 30 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnhTưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước giếng khoanĐơn vị tính 100 chậu/thángMã hiệuLoại công tácThành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcBơm xăngBơm nước bảo dưỡng chậu cây cảnhNhân công- Bậc thợ bình quân 3,5/7Máy thi công- Máy bơm chạy xăng 3CV- Máy bơm chạy điện 1,5KWcôngcaca2,490,332,49-0,49512Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước máyĐơn vị tính 100 chậu/thángMã hiệuLoại công tácThành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcCXBS. nước bảo dưỡng chậu cây cảnhVật liệu- NướcNhân công- Bậc thợ bình quân 3,5/7m3công10,03,003Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng xe bồnĐơn vị tính 100 chậu/thángMã hiệuLoại công tácThành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcXe bồn 5m3Xe bồn nước bảo dưỡng chậu cây cảnhVật liệu- NướcNhân công- Bậc thợ bình quân 3,5/7Máy thi công- Xe bồnm3côngca102,490,7510,02,240,46545 Từ khoá Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản... Thuộc tính Nội dung Tiếng Anh English Văn bản gốc/PDF Lược đồ Liên quan hiệu lực Liên quan nội dung Tải về Số hiệu 649/QĐ-UBND Loại văn bản Quyết định Nơi ban hành Thành phố Hà Nội Người ký Dương Đức Tuấn Ngày ban hành 04/02/2021 Ngày hiệu lực Đã biết Ngày công báo Đang cập nhật Số công báo Đang cập nhật Tình trạng Đã biết ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI - CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc - Số 649/QĐ-UBND Hà Nội, ngày 04 tháng 02 năm 2021 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DUY TRÌ CÔNG VIÊN, CÂY XANH VÀ CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT TRƯNG BÀY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015; Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012; Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Căn cứ Nghị định số 90/2019/NĐ-CP ngày 15/11/2019 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động; Căn cứ Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định; Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính ban hành Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ; Căn cứ Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH ngày 01/9/2016 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương và tiền thưởng đối với người lao động làm việc trong Công ty TNHH MTV do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28/12/2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị; Căn cứ Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng; Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2020 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện; Căn cứ Quyết định số 1629/LĐTBXH-QĐ ngày 26/12/1996 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; Căn cứ Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND Thành phố về việc công bố quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội; Căn cứ Văn bản số 2441/BXD-KTXD ngày 01/10/2018 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn thực hiện Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28/12/2017; Căn cứ Văn bản số 14/BXD-KTXD ngày 03/01/2020 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định chi phí nhân công trong chi phí trực tiếp và xác định chi phí quản lý chung trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công; Căn cứ Văn bản số 4855/LĐTBXH-QHLĐTL ngày 09/12/2020 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc xác định chi phí nhân công trong đơn giá sản phẩm, dịch vụ công; Căn cứ Văn bản số 949/STP-VBPQ ngày 01/4/2019 của Sở Tư pháp về đơn giá duy trì hạ tầng đô thị trên địa bàn Thành phố; Văn bản số 6089/STC-QLG ngày 22/9/2020 của Sở Tài chính về việc thẩm định đơn giá duy trì lĩnh vực công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn Thành phố; Theo đề nghị của Liên Sở Xây dựng - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 400/TTrLS XD-TC-LĐTBXH ngày 17/12/2020. QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Ban hành tập đơn giá duy trì lĩnh vực công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội gồm Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng; Đơn giá tổng hợp và Đơn giá chi tiết để các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện theo các quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Hà Nội. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ nội dung đơn giá ban hành kèm theo Quyết định số 7109/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở Xây dựng, Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận - Như Điều 3; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; - VPUBTP Các PCVP, KT,ĐT; - Lưu VT, KTHương. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Dương Đức Tuấn ĐƠN GIÁ DUY TRÌ CÔNG VIÊN, CÂY XANH VÀ CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT TRƯNG BÀY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Kèm theo Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 04/02/2021 của UBND Thành phố Phần I THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG I. THUYẾT MINH NỘI DUNG, ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG Đơn giá gồm các chi phí sau 1. Chi phí trực tiếp Chi phí vật liệu Được xác định trên cơ sở giá Quý I năm 2020 theo Công bố giá vật liệu của Sở Xây dựng. Trường hợp giá vật liệu không được quy định tại Công bố giá vật liệu của Sở Xây dựng thì được xác định theo báo giá của các nhà sản xuất. Theo nguyên tắc giá vật liệu được lựa chọn là giá thấp nhất trong số các báo giá cung cấp. Chi phí nhân công Chi phí nhân công trực tiếp V = Vlđ + Vlđkhác Tiền lương của lao động trực tiếp sản xuất; lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ tính trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích theo Điều 4 Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội. Trong đó - Vlđ là tiền lương của từng loại lao động trực tiếp sản xuất và lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ tính trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công. - n số chức danh, công việc trong từng loại lao động trực tiếp sản xuất và lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ tính trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công. - Tlđi là tổng số ngày công định mức lao động của chức danh, công việc thứ i trong từng loại lao động để thực hiện sản phẩm, dịch vụ công, được xác định trên cơ sở hao phí lao động tổng hợp cho sản phẩm, dịch vụ công và được quy đổi ra ngày công theo khối lượng, yêu cầu công việc của sản phẩm, dịch vụ công và hệ thống định mức UBND Thành phố Hà Nội ban hành. - MLthi là mức lương theo tháng của chức danh, công việc thứ i trong từng loại lao động tính trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công, được xác định theo công thức sau MLthi = Hcbi + Hpci x MLcs x 1 + Hđc Trong đó Vùng II, gồm các địa bàn Ba Vì, Đan Phượng, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Ứng Hòa, Mỹ Đức. + HCbi là hệ số lương cấp bậc công việc của chức danh, công việc thứ i trong từng loại lao động theo định mức kinh tế kỹ thuật do các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở hệ số lương của từng loại lao động quy định tại Mục I và Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội. + Hpci là hệ số phụ cấp lương của chức danh, công việc thứ i trong từng loại lao động, bao gồm phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; phụ cấp khu vực; phụ cấp lưu động phụ cấp trách nhiệm công việc; phụ cấp chức vụ; phụ cấp thu hút và hệ số không ổn định sản xuất nếu có quy định tại Mục III Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội. Các hệ số phụ cấp lương . Phụ cấp nặng nhọc, độc hại; nguy hiểm Được tính trong hệ số lương đã có phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm theo từng nhóm Nhân công nhóm I điều kiện lao động bình thường; Nhân công nhóm II điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; Nhân công nhóm III điều kiện lao động đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm. Hệ số lương theo nhóm công việc được xác định như sau - Đối với những công việc đã có trong quy định tại Quyết định số 1629/LĐTBXH-QĐ, số 915/LĐTBXH-QĐ và văn bản số 280/LĐTBXH-TL của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội được thực hiện theo hướng dẫn tại các quy định này. - Đối với những công việc chưa được Bộ Lao động Thương binh và Xã hội quy định tại Quyết định số 1629/LĐTBXH-QĐ, số 915/LĐTBXH-QĐ và văn bản số 280/LĐTBXH-TL thì tính toán với điều kiện lao động bình thường nhóm I. . Phụ cấp trách nhiệm Theo quy định tại Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28/12/2017 của Bộ Xây dựng chi phí này nằm trong khoản mục "Chi phí quản lý chung". . Phụ cấp khu vực; Phụ cấp lưu động; Phụ cấp thu hút và các chế độ khác Theo quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội. Địa bàn thành phố Hà Nội không có các phụ cấp này. + MLcs là mức lương cơ sở do Chính phủ quy định tại Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019 Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019; mức lương cơ sở là đồng/tháng. + Hđc là hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sử dụng hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đã được sử dụng tại trên địa bàn thành phố Hà Nội trong lĩnh vực dịch vụ đô thị là Hệ số vùng I; 0,329 vùng II. Địa bàn thuộc vùng I, II, III, IV được thực hiện theo địa bàn áp dụng mức lương tối thiểu vùng do Chính phủ quy định tại Nghị định số 90/2019/NĐ-CP ngày 15/11/2019 Vùng I, gồm các địa bàn Các quận và các huyện Gia Lâm, Đông Anh, Sóc Sơn, Thanh Trì, Thường Tín, Hoài Đức, Thạch Thất, Quốc Oai, Thanh Oai, Mê Linh, Chương Mỹ và thị xã Sơn Tây thuộc thành phố Hà Nội; - Đối với các hạng mục công việc có chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công > 60% chi phí trực tiếp thì chi phí quản lý chung được xác định theo định mức tỷ lệ không vượt quá 5% chi phí xe, máy, thiết bị thi công. 3. Lợi nhuận định mức Lợi nhuận định mức là 4,5% trên tổng chi phí trực tiếp và chi phí chung không vượt quá mức lợi nhuận định mức quy định tại Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28/12/2017 là 5%. 4. Thuế giá trị gia tăng Đơn giá duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày chưa bao gồm thuế GTGT đối với vật tư, vật liệu đầu vào, khi thanh quyết toán sẽ căn cứ hóa đơn VAT thực tế để thực hiện theo quy định. II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG 1. Đơn giá duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn Thành phố do UBND thành phố Hà Nội ban hành để các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện theo các quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn Thành phố Hà Nội. 2. Trong quá trình thực hiện đơn giá có những khó khăn, vướng mắc đề nghị các tổ chức cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng chủ trì, cùng các sở, ngành liên quan tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định. 3. Khi Nhà nước ban hành những chế độ, chính sách hoặc có biến động lớn về các chi phí dẫn đến thay đổi đơn giá Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan rà soát, điều chỉnh gửi Sở Tài chính thẩm định làm cơ sở trình UBND Thành phố xem xét, quyết định điều chỉnh. 4. Lưu ý áp dụng Đối với công tác duy trì công viên cây xanh - Đối với công tác cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công và cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới Được áp dụng đối với các loại cây Sấu, Nhội, Bàng, Bông gòn, Bằng lăng, Chẹo, Lát, Sưa, Long não, Sao đen, Sanh, Si, Đa, Gạo, Tếch, Mít, Xoài, Sung, Dầu lách... Hệ số vật liệu, nhân công, máy thi công được điều chỉnh hệ số theo loại cây, cụ thể như sau + Đối với cây Xà cừ Hệ số điều chỉnh K=1,43. + Đối với các chủng loại cây Sếu, Phượng, Muồng, Phi Lao, Sữa, Bạch Đàn, Đe, Lan, Nhãn, Keo, Hồng Xiêm, Xoan, Khế, Bơ, Vối, Trứng Cá, Liễu... hệ số điều chỉnh K=0,7. + Đối với các chủng loại cây Dâu da, Vông gai, Dướng... Hệ số điều chỉnh K= - Đối với công tác giải tỏa cành cây gãy, gây gãy, đổ; chặt hạ, đào gốc cây áp dụng chung cho tất cả các loài cây. - Đối với công tác Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh Áp dụng cho tất cả các loài cây; Đơn giá chưa bao gồm công tác cắt sửa cây trước khi đánh chuyền. Đối với cây có đường kính thân > 120 cm lập dự toán riêng. - Đơn giá tổng hợp được xây dựng theo phương pháp bình quân gia quyền Để làm cơ sở xây dựng đơn giá tổng hợp Diện tích chiếm chỗ của 01 cây khóm tính trung bình 1m2. Trên cơ sở khối lượng quản lý duy trì của 04 loại công việc duy trì cỏ lá tre; cỏ nhung; cây hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên; cây cảnh trồng đơn lẻ, khóm để xác định loại hình duy trì theo đơn giá tổng hợp. + Đối với đơn giá tổng hợp duy trì công viên chia làm 02 loại tỷ lệ cây mảng ≤ 10% và > 10% diện tích duy trì cỏ. + Đối với đơn giá tổng hợp duy trì vườn hoa, dải phân cách phân chia tỷ lệ cây các loại cây cảnh, mảng, hàng rào, đơn lẻ khóm ≤ 50% và >50% diện tích duy trì cỏ. + Từ khối lượng quản lý thời điểm tháng 6 năm 2020 của từng loại địa bàn duy trì nhân đơn giá chi tiết xác định tổng kinh phí duy trì. Lấy kết quả này chia tổng khối lượng ra đơn giá tổng hợp. Gồm 09 đơn giá tổng hợp bao gồm công tác vệ sinh và 09 đơn giá tổng hợp không bao gồm công tác vệ sinh, phân ra thành 03 mức độ duy trì. Đối với công tác chăn nuôi động vật trưng bày - Đơn giá chăn nuôi thú dữ Sư tử, Hồ, Báo, Gấu, Beo lửa, Mèo rừng, Chồn, Cầy, Lửng tính cho con trưởng thành sau 12 tháng. Thú non dưới 6 tháng có khẩu phần thức ăn bằng 1/4, thú non từ 6 tháng đến 12 tháng có khẩu phần thức ăn bằng 1/2 định mức. - Đối với chăn nuôi Nhím, Cầy bay, Sóc bụng đỏ, Chuột lang, Hoẵng, Sơn dương, Dê, Cừu, Ngựa, Hà Mã, Linh dương, con non dưới 12 tháng tuổi có khẩu phần ăn bằng 1/2 định mức. - Đối với chăn nuôi Bò tót con non dưới 12 tháng tuổi có khẩu phần ăn bằng 1/3 định mức. - Đối với chăn nuôi Hươu cao cổ con non dưới 1,5 tuổi khẩu phần ăn bằng 1/2 định mức. - Chăn nuôi chim ăn hạt + Chim ăn hạt lớn Công, Trĩ, Bồ câu, các loài gà cảnh... + Chim ăn hạt nhỏ Khướu, Cuốc, Cu gáy. - Đối với chăn nuôi Đà điểu từ 3 đến 6 tháng tuổi có khẩu phần ăn bằng 1/4 định mức; từ 6 đến 12 tháng tuổi có khẩu phần ăn bằng 1/2 định mức. - Vệ sinh chuồng nuôi nhóm thú tạp Mèo rừng, Chồn, Cầy, Lửng, Vượn, Vọoc, Khỉ các loại, Cu li, Cá sấu, Rùa, Ba ba, Kỳ đà, Trăn, Nhím, Cầy bay, Sóc bụng đỏ, Chuột lang.. - Vệ sinh chuồng nuôi nhóm thú móng guốc, nhóm thú tạp. Vệ sinh nền chuồng Nhóm Thú móng guốc Nai, Hươu, Hoẵng, Sơn dương, Dê, Cừu, Ngựa, Bò tót, Hươu cao cổ. - Vệ sinh chuồng nuôi nhóm thú móng guốc, nhóm thú tạp. Vệ sinh sân bãi + Nhóm Thú móng guốc Nai, Hươu, Hoẵng, Sơn dương, Dê, Cừu, Ngựa, Bò tót, Hươu cao cổ, Linh Dương... + Nhóm thú tạp Mèo rừng, Chồn, Cầy, Lửng, Vượn, Vọoc, Khỉ các loại, Cu li, Cá sấu, Rùa, Ba ba, Kỳ đà, Trăn, Nhím, Cầy bay, Sóc bụng đỏ, Chuột lang.. - Đơn giá bao gồm thuốc thú y bằng 2% giá trị thức ăn thú. Việc nghiệm thu, thanh toán chi phí thuốc thú y được xác định theo thực tế thực hiện. Trong trường hợp thuốc thú y thực tế sử dụng phát sinh tăng so với đơn giá dự toán được duyệt thì lập dự toán điều chỉnh trình cấp có thẩm quyền phê duyệt làm cơ sở nghiệm thu, thanh quyết toán theo quy định. 5. Xử lý chuyển tiếp - Đối với các công tác duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày đã lập dự toán theo các tập định mức do UBND Thành phố ban hành nhưng đến thời điểm tập đơn giá này được công bố có hiệu lực chưa tổ chức mở thầu hoặc đặt hàng thì chủ đầu tư, cơ quan được giao tổ chức thực hiện nhiệm vụ quyết định lập và điều chỉnh dự toán công tác duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày theo tập đơn giá này. - Đối với các công tác duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn Thành phố Hà Nội đã mở thầu hoặc đặt hàng trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực, việc điều chỉnh được thực hiện theo các nội dung quy định tại Hợp đồng và các quy định hiện hành của Nhà nước./. Phần II CHI TIẾT ĐƠN GIÁ DUY TRÌ CÔNG VIÊN, CÂY XANH TT Quy trình Định mức Mã hiệu Nội dung Đơn vị Đơn giá Đồng Vùng 1 Vùng 2 I ĐƠN GIÁ TỔNG HỢP BAO GỒM CẢ CÔNG TÁC VỆ SINH 1 Duy trì cỏ, cây cảnh trong công viên Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, mảng, hoa lưu niên, đơn lẻ khóm trong công viên tỷ lệ cây mảng ≤ 10% diện tích duy trì cỏ Mức độ 1 m2/tháng 2 Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, mảng, hoa lưu niên, đơn lẻ khóm trong công viên tỷ lệ cây mảng >10% diện tích duy trì cỏ Mức độ 1 m2/tháng 3 Duy trì cỏ, cây cảnh trong vườn hoa Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, mảng, hoa lưu niên, đơn lẻ khóm trong vườn hoa tỷ lệ cây mảng ≤ 50% diện tích duy trì cỏ Mức độ 1 m2/tháng 4 Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, mảng, hoa lưu niên, đơn lẻ khóm trong vườn hoa tỷ lệ cây mảng >50% diện tích duy trì cỏ Mức độ 1 m2/tháng 5 Duy trì cỏ, cây cảnh trên dải phân cách Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, mảng, hoa lưu niên, đơn lẻ khóm trên dải phân cách tỷ lệ cây mảng ≤ 50% diện tích duy trì cỏ Mức độ 1 m2/tháng 6 Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, mảng, hoa lưu niên, đơn lẻ khóm trên dải phân cách tỷ lệ cây mảng >50% diện tích duy trì cỏ Mức độ 1 m2/tháng 7 Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, mảng, hoa lưu niên, đơn lẻ khóm trên dải phân cách tỷ lệ cây mảng ≤ 50% diện tích duy trì cỏ Mức độ 2 m2/tháng 8 Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, mảng, hoa lưu niên, đơn lẻ khóm trên dải phân cách tỷ lệ cây mảng >50% diện tích duy trì cỏ Mức độ 2 m2/tháng 9 Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, mảng, hoa lưu niên, đơn lẻ khóm trên dải phân cách Mức độ 3 m2/tháng II ĐƠN GIÁ TỔNG HỢP KHÔNG BAO GỒM CÔNG TÁC VỆ SINH 1 Duy trì cỏ, cây cảnh trong công viên Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, mảng, hoa lưu niên, đơn lẻ khóm trong công viên tỷ lệ cây mảng ≤ 10% diện tích duy trì cỏ Mức độ 1 m2/tháng 2 Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, mảng, hoa lưu niên, đơn lẻ khóm trong công viên tỷ lệ cây mảng > 10% diện tích duy trì cỏ Mức độ 1 m2/tháng 3 Duy trì cỏ, cây cảnh trong vườn hoa Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, mảng, hoa lưu niên, đơn lẻ khóm trong vườn hoa tỷ lệ cây mảng ≤ 50% diện tích duy trì cỏ Mức độ 1 m2/tháng 4 Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, mảng, hoa lưu niên, đơn lẻ khóm trong vườn hoa tỷ lệ cây mảng >50% diện tích duy trì cỏ Mức độ 1 m2/tháng 5 Duy trì cỏ, cây cảnh trên dải phân cách Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, mảng, hoa lưu niên, đơn lẻ khóm trên dải phân cách tỷ lệ cây mảng ≤ 50% diện tích duy trì cỏ Mức độ 1 m2/tháng 6 Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, mảng, hoa lưu niên, đơn lẻ khóm trên dải phân cách tỷ lệ cây mảng >50% diện tích duy trì cỏ Mức độ 1 m2/tháng 7 Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, mảng, hoa lưu niên, đơn lẻ khóm trên dải phân cách tỷ lệ cây mảng ≤ 50% diện tích duy trì cỏ Mức độ 2 m2/tháng 8 Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, mảng, hoa lưu niên, đơn lẻ khóm trên dải phân cách tỷ lệ cây mảng >50% diện tích duy trì cỏ Mức độ 2 m2/tháng 9 Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, mảng, hoa lưu niên, đơn lẻ khóm trên dải phân cách Mức độ 3 m2/tháng III ĐƠN GIÁ CHI TIẾT DUY TRÌ CÔNG VIÊN, CÂY XANH Trồng, chăm sóc cỏ, cây lá mầu 1 Trồng, chăm sóc cỏ Làm đất kỹ thuật trước khi trồng Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây 100m2/lần 2 Trồng, chăm sóc cỏ Trồng, chăm sóc cỏ lá tre 1 m2/tháng 3 Trồng, chăm sóc cỏ Nhung 1 m2/tháng 4 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, hoa lưu niên Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, hoa lưu niên chưa bao gồm chi phí cây 1 m2/tháng Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh 5 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh Trồng, chăm sóc cây bóng mát D > 6 cm 1 cây/lần 6 Trồng, chăm sóc cây bóng mát D ≤ 6 cm 1 cây/lần 7 Trồng, chăm sóc cây trồng nổi bầu 1 cây/lần 8 Trồng, chăm sóc cây cảnh Trồng, chăm sóc cây cảnh 1 cây/lần Duy trì cỏ, cây cảnh đơn lẻ, khóm, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên, cây trồng chậu, bonsai 9 Duy trì thảm cỏ lá tre, thảm cỏ nhung Duy trì thảm cỏ lá tre Duy trì thảm cỏ lá tre công viên, vườn hoa, khu đô thị 100m2/tháng 10 Duy trì thảm cỏ lá tre Dải phân cách, mái taluy 100m2/tháng 11 Duy trì thảm cỏ nhung Duy trì thảm cỏ nhung công viên, vườn hoa, khu đô thị 100m2/tháng 12 Duy trì thảm cỏ nhung Dải phân cách, mái taluy 100m2/tháng 13 Duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung giảm tần suất tưới, phạt cỏ, không nhổ cỏ dại Duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung Giảm tần suất tưới, phạt cỏ, không nhổ cỏ dại 100m2/tháng 14 Duy trì cây xanh, thảm cỏ trên dải phân cách, khu vực xa trung tâm Thành phố Nhặt rác trên diện tích duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung, cây hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên, cây khóm không tưới, phạt cỏ, cắt tỉa, nhổ cây dại Nhặt rác trên diện tích duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung, cây hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên, cây khóm không tưới, phạt cỏ, cắt tỉa, nhổ cây dại 100m2/tháng 15 Trồng và duy trì hoa thời vụ Trồng và duy trì hoa thời vụ Trồng và duy trì hoa thời vụ m2/tháng 16 Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm; cây cảnh trồng chậu; cây leo Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm 10 cây khóm/tháng 17 Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm không thực hiện cắt tỉa Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm không thực hiện cắt tỉa 10 cây khóm/tháng 18 Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm 10 cây khóm/lần 19 Duy trì cây cảnh trồng chậu Duy trì cây cảnh trồng chậu ĐK≤0,3m 10 chậu/tháng 20 Duy trì cây cảnh trồng chậu ĐK 0,4m≤ ĐK ≤0,6m 10 chậu/tháng 21 Duy trì cây cảnh trồng chậu ĐK 0,6m6cm cây dưới 2 năm Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm cây dưới 2 năm 10 cây/tháng 30 Duy trì cây bóng mát mới trồng dường kính 50 cây/lần 36 Cắt tỉa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ công Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ công cây/lần 37 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công loại 2 2050 cây/lần 39 Chặt hạ cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Đào gốc cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới, Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát Giải tỏa cành cây gẫy thực hiện chủ yếu bằng cơ giới Giải tỏa cành cây gẫy thực hiện chủ yếu bằng cơ giới, đường kính cành D≤20cm cành/lần 40 Giải tỏa cành cây gẫy thực hiện chủ yếu bằng cơ giới, đường kính cành 20 50cm cành/lần 42 Giải tỏa cây gẫy, đổ Giải tỏa cây gẫy, đổ thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 1 đường kính cây D≤20cm cây/lần 43 Giải tỏa cây gẫy, đổ thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 đường kính cây 20 50cm cây/lần 45 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 1 đường kính cây D≤20cm cây/lần 46 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 đường kính cây 20 50cm cây/lần 48 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh Cây bóng mát ĐK thân 15-50 cm, đk bầu 50 - 50 crn, đk bầu ≤ 90-120 cm cây 50 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh Cây cảnh cây 51 Chặt hạ cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Đào gốc cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Giải tỏa cành cây gẫy thực hiện chủ yếu bằng thủ công Giải tỏa cành cây gẫy thực hiện chủ yếu bằng thủ công, đường kính cành D≤20cm cành/lần 52 Giải tỏa cành cây gẫy thực hiện chủ yếu bằng thủ công, đường kính cành 20 50cm cành/lần 54 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 1 đường kính cây D ≤ 20cm cây/lần 55 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 đường kính cây 20 50cm cây/lần Duy trì vệ sinh 57 Duy trì nhà tiêu bản sinh vật Duy trì nhà tiêu bản sinh vật Duy trì hộp gỗ, khung gỗ kính đựng mẫu tiêu bản 10 hộp mẫu/tháng 58 Vệ sinh tủ gỗ kính trưng bày hộp mẫu tiêu bản 10m2/tháng 59 Vệ sinh đường dạo, bãi đất, tượng trong công viên, vườn hoa, dải phân cách Vệ sinh đường dạo, bãi đất trong công viên, vườn hoa, dải phân cách Vệ sinh đường dạo, bãi đất trong công viên, vườn hoa, dải phân cách 1000m2/tháng 60 Duy trì tượng Duy trì tượng cái/tháng 61 Duy trì bể nước cảnh Duy trì bể nước cảnh có phun nước và không phun nước Duy trì bể nước cảnh có phun nước và không phun nước 1m3bể/lần Phần III CHI TIẾT ĐƠN GIÁ CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT TRƯNG BÀY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI STT Mã hiệu Tên công tác Đơn vị Đơn giá Đồng 1 Chăn nuôi sư tử con/ngày 2 Chăn nuôi hổ Hổ Amua con/ngày 3 Chăn nuôi hổ Hổ Đông Dương con/ngày 4 Chăn nuôi hổ Đông dương nhỏ 1,6m con/ngày 18 Chăn nuôi Voi bé, cao 3 tuổi con/ngày 32 Chăn nuôi Nai ≤ 3 tuổi con/ngày 33 Chăn nuôi Hươu > 3 tuổi con/ngày 34 Chăn nuôi Hươu ≤ 3 tuổi con/ngày 35 Chăn nuôi Hoẵng con/ngày 36 Chăn nuôi Sơn Dương con/ngày 37 Chăn nuôi Dê, Cừu con/ngày 38 Chăn nuôi Ngựa Vằn, hoang, bạch con/ngày 39 Chăn nuôi Bò tót con/ngày 40 Chăn nuôi Hà Mã con/ngày 77 Chăn nuôi Linh dương >1 tuổi con/ngày 42 Chăn nuôi Linh dương <=1 tuổi con/ngày 43 Chăn nuôi hươu cao cổ con/ngày 44 Chăn nuôi chim ăn thịt Đại bàng con/ngày 45 Chăn nuôi chim ăn thịt Diều, Ó con/ngày 46 Chăn nuôi chim ăn thịt Dù dì, Quạ con/ngày 47 Chăn nuôi chim ăn cá Sếu, Hạc con/ngày 48 Chăn nuôi chim ăn cá Già đẫy con/ngày 49 Chăn nuôi chim ăn cá Diệc, Cò, Xít con/ngày 50 Chăn nuôi chim ăn hạt lớn con/ngày 51 Chăn nuôi chim ăn hạt nhỏ con/ngày 52 Chăn nuôi đà điểu Mỹ con/ngày 53 Chăn nuôi đà điểu Phi con/ngày 54 Chăn nuôi chim họ vẹt Vẹt lùn, vẹt má hồng con/ngày 55 Chăn nuôi chim họ vẹt Vẹt Châu Mỹ các loại con/ngày 56 Chăn nuôi chim họ vẹt Vẹt má vàng con/ngày 57 Chăn nuôi chim họ Hồng hoàng Niệc mỏ vằn, Cao cát con/ngày 58 Chăn nuôi Đười ươi, Dã nhân Tinh tinh con/ngày 59 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm thú dữ Sư tử, Hổ, Báo, Gấu, Beo lửa, Chó sói. Vệ sinh nền chuồng 100m2/ngày 60 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm thú dữ Sư tử, Hổ, Báo, Gấu, Beo lửa, Chó sói. Vệ sinh sân bãi 100m2/ngày 61 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm thú tạp Vệ sinh nền chuồng 100m2/ngày 62 Vệ sinh chuồng nuôi Voi. Vệ sinh nền chuồng 100m2/ngày 63 Vệ sinh chuồng nuôi Voi. Vệ sinh sân bãi 100m2/ngày 64 Vệ sinh chuồng nuôi Voi. Vệ sinh hào quanh chuồng Voi 100m2/ngày 65 Vệ sinh chuồng nuôi Voi. Vệ sinh thay nước bể tắm Voi - Nước thay bể 100m2/ngày 66 Vệ sinh chuồng nuôi Hà mã. Vệ sinh nền chuồng 100m2/ngày 67 Vệ sinh chuồng nuôi Hà mã. Vệ sinh sân bãi 100m2/ngày 68 Vệ sinh chuồng nuôi Hà mã. Vệ sinh thay nước bể nuôi 2 lần/tuần 100m2/ngày 69 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm thú móng guốc. Vệ sinh nền chuồng 100m2/ngày 70 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm thú móng guốc, nhóm thú tạp. Vệ sinh sân bãi 100m2/ngày 71 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm chim ăn hạt. Vệ sinh nền chuồng 100m2/ngày 72 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm chim ăn hạt. Vệ sinh sân bãi 100m2/ngày 73 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm chim ăn thịt cá. Vệ sinh nền chuồng 100m2/ngày 74 Vệ sinh chuồng nuôi Đà điểu. Vệ sinh nền chuồng 100m2/ngày 75 Vệ sinh chuồng nuôi Đà điểu. Vệ sinh sân bãi 100m2/ngày 76 Vệ sinh chuồng nuôi Đười ươi, Dã nhân Tinh tinh. Vệ sinh nền chuồng 100m2/ngày 77 Vệ sinh chuồng nuôi Linh dương. Vệ sinh nền chuồng 100m2/ngày 78 Sản xuất cỏ voi 1kg Lưu trữ Ghi chú Ý kiếnFacebook Email In Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh Quyết định 649/QĐ-UBND ngày 04/02/2021 về đơn giá duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội MỤC LỤC Giới thiệu file excel dự toán trồng cây xanh Dowload file excel mẫu dự toán trồng cây xanh Các bạn có thể tìm thấy rất nhiều file excel về các mẫu dự toán trong xây dựng ở những trang khác. Nhưng Rdone của chúng tôi luôn mang đến cho bạn đọc những tài liệu chất lượng, đa dạng về nội dung và đầy đủ nhất cùng với link dowload tốc độ cao. Cụ thể hôm nay tôi mang đến bạn đọc file excel mẫu dự toán trồng cây xanh chuẩn nhất với công trình tượng đài mẫu thân. Mời các bạn tham khảo!Dự toán phần mục cây xanh luôn là việc quan trọng trong việc dự toán các công trình xây dựng. Đây cũng là một phần việc dự toán khá khó với những kỹ sư mới bắt đầu ngành nghề của mình. Để giúp các bạn tổng hợp được các mục cần dự toán về trồng cây xanh ở các công trình công cộng ... tôi gửi tới các bạn file excel dự toán cây xanh dưới excel dự toán tôi gửi tới các bạn bao gồm 8 mục để dự toán cho công trình tượng đài mẫu thân. Từng mục chi tiết như sau Bảng khối lượng, bảng phân tích, bảng tổng hợp vật tự, bảng tổng hợp kinh phí, bảng tổng hợp trang thiết bị, bảng tổng hợp máy thi công, bảng tông thợp nhân công. Dưới đây là hình ảnh về 1 số bảng trong file excel dự phân tích đơn giá Bảng khối lượng dự toán Bảng tổng hợp vật tưBảng dự toán tổng hợp chi phí xây dựngĐể xem chi tiết và sử dụng file excel các bạn hãy xuống phía dưới và dowload về nhé. Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ các bạn link dowload chất lượng cao google file excel mẫu dự toán trồng cây xanhĐể tải file excel mẫu dự toán trồng cây xanh chuẩn nhất các bạn truy cập tại đây nhé !Xin cảm ơn các bạn đã đón xem bài viết của mình. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài viết tiếp theo với những tài liệu hay khác nhé!Các bạn có thể tham khảo thêm các bài viết khác về xây dựng tại RdoneTổng hợp 5 mẫu file excel dự toán xây dựng hot nhất hiện excel dự toán nhà liền kề đầy đủ excel dự toán san lấp mặt bằng công trình giao excel dự toán xây dựng nhà ở mới nhất excel mẫu dự toán trần thạch cao chi tiết ơn các bạn đã đồng hành cùng Rdone. Chúc các bạn thành công! ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊCông bố kèm theo Quyết định số 593/QĐ-BXD ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựngPhần I. THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ1. Nội dung định mức duy trì cây xanh đô thị- Định mức dự toán duy trì cây xanh đô thị công bố tại văn bản này bao gồm các hao phí cần thiết về vật liệu phân bón, thuốc trừ sâu, nước tưới, vật tư khác, nhân công và một số phương tiện máy móc thiết bị để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sản xuất, trồng mới và duy trì cây xanh đô thị; - Phạm vi các công việc duy trì cây xanh đô thị được định mức bao gồm các công việc liên quan đến quá trình chăm sóc cây xanh thường xuyên kể từ khi được trồng mới để đảm bảo việc sinh trưởng và phát triển bình thường của cây xanh trong đô Các căn cứ xác lập định mức- Quy trình kỹ thuật thực hiện công tác duy trì cây xanh đô thị hiện đang áp dụng phổ biến ở các đô Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07/5/2009 của Chính phủ về việc phân loại đô Số liệu về tình hình sử dụng lao động, trang thiết bị xe máy, kỹ thuật cũng như kết quả ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào thực tiễn công tác duy trì cây xanh đô Kết cấu của tập định mứcĐịnh mức được trình bày theo nhóm, loại công tác duy trì cây xanh đô thị. Mỗi định mức được trình bày gồm thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc mức dự toán Duy trì cây xanh đô thị công bố được kết cấu thành 2 phần + Phần I Thuyết minh định mức+ Phần II Bảng định mức dự toán - Chương I Duy trì thảm cỏ- Chương II Duy trì cây cảnh- Chương III Duy trì cây bóng mát4. Hướng dẫn áp dụng định mức- Định mức dự toán duy trì cây xanh đụ thị do Bộ Xây dựng công bố để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc lập và quản lý chi phí duy trì cây xanh đô Hao phí của vật liệu, công cụ lao động khác như dao, kéo, bay, găng tay, thùng chứa, cuốc, … trực tiếp sử dụng cho quá trình thực hiện công việc không có trong định mức theo công bố. Các hao phí này được xác định trong chi phí quản lý chung của dự toán chi phí thực hiện công tác duy trì cây xanh đô thị theo hướng dẫn của Bộ Xây Trường hợp các công tác duy trì cây xanh đô thị có yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thực hiện khác với quy định trong tập định mức này hoặc những loại công tác duy trì cây xanh đô thị chưa công bố định mức thì Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan tiến hành điều chỉnh định mức hoặc xác lập định mức mới để trình UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quy định áp dụng, đồng thời báo cáo Bộ Xây dựng để theo dõi quản II. ĐỊNH MỨC DỰ TOÁNCHƯƠNG I DUY TRÌ THẢM Tưới nước thảm cỏ thuần chủng và không thuần chủng tiểu đảo, dải phân cáchThành phần công việc - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới những khu vực xa nguồn Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì thảm cỏ được quy định như sau + Các đô thị ở Vùng I Lượng nước tưới 5 lít/m2 cỏ thuần chủng; 6 lít/m2 cỏ không thuần chủng; Số lần tưới 140 lần/năm.+ Các đô thị ở Vùng II Lượng nước tưới 7 lít/m2 cỏ thuần chủng; 9 lít/m2 cỏ không thuần chủng; Số lần tưới 195 lần/năm.+ Các đô thị ở Vùng III Lượng nước tưới 7 lít/m2 cỏ thuần chủng; 9 lít/m2 cỏ không thuần chủng; Số lần tưới 240 lần/ Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơmĐơn vị tính 100 m2/lần Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Bơm xăng Bơm điện Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm Vật liệu - Nước tưới Nhân công - Bậc thợ bình quân 3,5/7 Máy thi công - Máy bơm chạy xăng 3 CV - Máy bơm chạy điện 1,5KW m3 công ca ca 0,5 0,068 0,068 - 0,5 0,09 - 0,09 1 2 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ côngĐơn vị tính 100 m2/lần Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Vật liệu - Nước tưới Nhân công - Bậc thợ bình quân 3,5/7 m3 công 0,5 0,12 1 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồnĐơn vị tính 100 m2/lần Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Xe bồn 5m3 Xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn Vật liệu - Nước tưới Nhân công - Bậc thợ bình quân 3,5/7 Máy thi công - Xe bồn m3 công ca 0,5 0,099 0,0297 0,5 0,099 0,0189 1 2 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng tiểu đảo, dải phân cách bằng máy bơmĐơn vị tính 100 m2/lần Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Bơm xăng Bơm điện Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng tiểu đảo, dải phân cách bằng máy bơm Vật liệu - Nước tưới Nhân công - Bậc thợ bình quân 3,5/7 Máy thi công - Máy bơm chạy xăng 3 CV - Máy bơm chạy điện 1,5KW m3 công ca ca 0,6 0,099 0,081 - 0,6 0,108 - 0,108 1 2 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng tiểu đảo, dải phân cách bằng thủ côngĐơn vị tính 100 m2/lần Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng tiểu đảo, dải phân cách bằng thủ công Vật liệu - Nước tưới Nhân công - Bậc thợ bình quân 3,5/7 m3 công 0,6 0,153 1 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng tiểu đảo, dải phân cách bằng xe bồnĐơn vị tính 100 m2/lần Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Xe bồn 5m3 Xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng tiểu đảo, dải phân cách... bằng xe bồn Vật liệu - Nước tưới Nhân công - Bậc thợ bình quân 3,5/7 Máy thi công - Xe bồn m3 công ca 0,6 0,09 0,0324 0,6 0,09 0,0189 1 2 Ghi chú Bảng mức của các công tác quy định định mức đối với các đô thị vùng I. Các đô thị vùng II, vùng III trị số định mức nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số K = 1, Phát thảm cỏ thuần chủng và thảm cỏ không thuần chủng tiểu đảo, dải phân cáchThành phần công việc - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm Phát thảm cỏ thường xuyên, duy trì thảm cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm, tùy theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30 Phát thảm cỏ bằng máyĐơn vị tính 100 m2/lần Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Thảm cỏ thuần chủng Thảm cỏ không thuần chủng Phát thảm cỏ bằng máy Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công - Máy cắt cỏ công suất 3 CV công ca 0,145 0,0603 0,108 0,045 1 2 Phát thảm cỏ thủ côngĐơn vị tính 100 m2/lần Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Thảm cỏ thuần chủng Thảm cỏ không thuần chủng Phát thảm cỏ thủ công Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 công 0,45 0,36 1 2 Xén lề cỏThành phần công việc - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm Xén thẳng lề cỏ theo chu vi, cách bó vỉa 10 Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30 Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy vị tính 100 md/lần Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Cỏ lá tre Cỏ nhung Xén lề cỏ Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 công 0,30 0,45 1 2 Làm cỏ tạpThành phần công việc - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ thuần chủng, đảm bảo thảm cỏ được duy trì có lẫn không quá 5% cỏ Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30 Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy vị tính 100 m2/lần Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Làm cỏ tạp Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 công 0,30 1 Trồng dặm cỏThành phần công việc - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30 Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy vị tính 1 m2/lần Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Cỏ lá tre Cỏ nhung Trồng dặm cỏ Vật liệu - Cỏ - Nước - Phân vi sinh Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 kg m3 kg công 2,5 0,049 0,2 0,137 1,07 0,015 0,2 0,077 1 2 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏThành phần công việc - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm Phun thuốc trừ sâu Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy vị tính 100 m2/lần Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Vật liệu - Thuốc trừ sâu Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 lít công 0,015 0,071 1 Bón phân thảm cỏThành phần công việc - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm Rải đều phân trên toàn bộ diện tích thảm Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi vị tính 100 m2/lần Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Bón phân thảm cỏ Vật liệu - Phân vi sinh Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 kg công 3,0 0,09 1 Chương IIDUY TRÌ CÂY TRANG Duy trì bồn hoaThành phần công việc - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới khu vực xa nguồn Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30 Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn hoa được quy định như sau + Các đô thị ở Vùng I Lượng nước tưới 5 lít/m2; Số lần tưới 180 lần/năm.+ Các đô thị ở Vùng II Lượng nước tưới 7 lít/m2; Số lần tưới 320 lần/năm.+ Các đô thị ở Vùng III Lượng nước tưới 7 lít/m2; Số lần tưới 420 lần/năm.* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn cảnh, hàng rào được quy định như sau + Các đô thị ở Vùng I Lượng nước tưới 5 lít/m2; Số lần tưới 140 lần/năm.+ Các đô thị ở Vùng II Lượng nước tưới 7 lít/m2; Số lần tưới 195 lần/năm.+ Các đô thị ở Vùng III Lượng nước tưới 7 lít/m2; Số lần tưới 240 lần/ Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơmĐơn vị tính 100 m2/lần Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Bơm xăng Bơm điện Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm Vật liệu - Nước tưới Nhân công - Bậc thợ bình quân 3,5/7 Máy thi công - Máy bơm chạy xăng 3 CV - Máy bơm chạy điện 1,5KW m3 công ca ca 0,5 0,072 0,072 - 0,5 0,09 - 0,09 1 2 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ côngĐơn vị tính 100 m2/lần Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công Vật liệu - Nước tưới Nhân công - Bậc thợ bình quân 3,5/7 m3 công 0,5 0,145 1 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồnĐơn vị tính 100 m2/lần Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Xe bồn 5m3 Xe bồn 8m3 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn Vật liệu - Nước tưới Nhân công - Bậc thợ bình quân 3,5/7 Máy thi công - Xe bồn m3 công ca 0,5 0,10 0,03 0,5 0,10 0,019 1 2 Ghi chú Bảng mức của các công tác quy định định mức đối với các đô thị vùng I. Các đô thị vùng II, vùng III trị số định mức nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số K = 1, Công tác thay hoa bồn hoaThành phần công việc - Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30 Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy vị tính 100 m2/lần Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Hoa giống Hoa giỏ Công tác thay hoa bồn hoa Vật liệu - Hoa giống - Hoa giỏ Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 cây giỏ công 2500 - 3,0 - 1600 2,7 1 2 Phun thuốc trừ sâu bồn hoaThành phần công việc - Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm Pha thuốc, phun thuốc theo quy Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy vị tính 100 m2/lần Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Vật liệu - Thuốc trừ sâu Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 lít công 0,015 0,167 1 Bón phân và xử lý đất bồn hoaThành phần công việc - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ Bón đều phân vào gốc Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy vị tính 100 m2/lần Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Bón phân và xử lý đất bồn hoa Vật liệu - Phân vi sinh - Thuốc xử lý đất Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 kg kg công 5 0,2 0,301 1 Duy trì bồn cảnh lá mầuThành phần công việc - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm Bón phân vi sinh- Phun thuốc trừ sâu cho Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy vị tính 100 m2/năm Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Có hàng rào Không hàng rào Duy trì bồn cảnh lá mầu Vật liệu - Cây cảnh - Phân vi sinh - Thuốc trừ sâu Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 Cây Kg lít công 320 8,5 0,05 17,73 480 12 0,06 22,31 1 2 Duy trì cây hàng rào, đường viềnThành phần công việc - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun Bón phân vi Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy vị tính 100 m2/năm Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Cao 12m hoặc có đường kính gốc > 50 Duy trì cây bóng mát mới trồngThành phần công việc - Tưới nước ướt đẫm gốc Bón phân hữu cơ gốc cây thực hiện trung bình 1 lần/ Sửa tán, tạo hình và tẩy chồi dùng kéo hoặc cưa cắt tỉa những cành hoặc chồi mọc không thích hợp với kiểu dáng cần tạo thực hiện trung bình 4 lần/ Chống sửa cây nghiêng thực hiện trung bình 2 lần/ Vệ sinh quanh gốc cây Nhổ cỏ dại quanh gốc cây, dọn dẹp rác quanh gốc cây thu gom vận chuyển đến đổ nơi quy định, thực hiện 4 lần/ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi vị tính 1 cây/năm Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Duy trì cây bóng mát mới trồng Vật liệu - Nước tưới - Phân vi sinh - Cây chống fi 60 - Dây kẽm 1 mm - Vật liệu khác Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công - Xe bồn 5m3 m3 kg cây kg % công ca 2,4 6,0 3 0,02 1,5 1,044 0,108 1 Duy trì thảm cỏ gốc bóng mát Diện tích thảm cỏ bình quân 3m2/bồnThành phần công việc - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm Tưới nước bằng xe Phát và xén thảm cỏ và dọn dẹp vệ sinh thực hiện trung bình 8 lần/ Làm cỏ tạp thực hiện trung bình 12 lần/ Dọn vệ sinh rác trên thảm Trồng dặm cỏ 30%.- Bón phân hữu cơ thảm cỏ thực hiện trung bình 2 lần/ Phòng trừ sâu cỏ thực hiện trung bình 6 lần/ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn cỏ được quy định như sau + Các đô thị ở Vùng I Lượng nước tưới 15 lít/m2; Số lần tưới 140 lần/năm.+ Các đô thị ở Vùng II Lượng nước tưới 20 lít/m2; Số lần tưới 180 lần/năm.+ Các đô thị ở Vùng III Lượng nước tưới 20 lít/m2; Số lần tưới 240 lần/ vị tính 1 bồn/năm Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát Vật liệu - Nước tưới - Cỏ giống - Phân vi sinh - Thuốc xử lý đất - Vôi bột Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công - Xe bồn 5m3 - Máy cắt cỏ công suất 3 CV m3 m2 kg kg kg công ca ca 2,1 0,9 0,378 0,06 1,8 3,65 0,322 0,022 1 Ghi chú Mức hao phí nước tưới và xe bồn 5m3 được quy định định mức đối với các đô thị vùng I. Các đô thị vùng II được điều chỉnh với K = 1,7; Vùng III được điều chỉnh với hệ số K = 2, Duy trì cây bóng mát loại 1Thành phần công việc - Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/ Tẩy chồi thực hiện trung bình 4 lần/ Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/ Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy vị tính 1 cây/năm Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Duy trì cây bóng mát loại 1 Vật liệu - Sơn - Xăng - Cây chống fi 60 - Nẹp gỗ - Đinh Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 kg lít cây cây kg công 0,02 0,014 0,2 0,2 0,005 0,405 1 Duy trì cây bóng mát loại 2Thành phần công việc - Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông và đặc biệt phải an toàn lao Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/ Tẩy chồi thực hiện trung bình 3 lần/ Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/ Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy vị tính 1 cây/năm Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Duy trì cây bóng mát loại 2 Vật liệu - Sơn - Xăng Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy - Xe thang cao 12m - Cưa cầm tay kg lít công ca ca 0,02 0,014 2,55 0,038 0,238 1 Duy trì cây bóng mát loại 3Thành phần công việc - Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông và đặc biệt phải an toàn lao Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/ Gỡ phụ sinh, ký sinh thông Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy vị tính 1 cây/năm Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Duy trì cây bóng mát loại 3 Vật liệu - Sơn - Xăng Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công - Xe thang cao 12m - Cưa máy kg lít công ca ca 0,033 0,0237 5,21 0,062 0,396 1 Giải tỏa cành cây gẫyThành phần công việc - Cảnh giới giao Giải tỏa cành cây gẫy đổ, nhanh chóng giải phóng mặt Cắt bằng vết cây gẫy, sơn vết Dọn dẹp vệ sinh, thu gom cành lá, vận chuyển về vị trí theo quy vị tính 1 cây Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Cây loại 1 Cây loại 2 Cây loại 3 Giải tỏa cành cây gẫy Vật liệu - Sơn - Vật liệu khác Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công - Cưa máy cầm tay - Xe thang cao 12m kg % Công Ca ca - - 0,27 0,063 - 0,025 1,5 1,08 0,149 0,024 0,03 1,5 1,8 0,18 0,032 1 2 3 Cắt thấp tán, khống chế chiều caoThành phần công việc - Cảnh giới giao Cắt thấp tán cây, khống chế chiều cao, tùy từng loại cây, từng loại cành cụ thể mà cắt sửa theo yêu cầu kỹ, mỹ thuật, khống chế chiều cao từ 8 đến Thu dọn cành, lá cây, thu gom chuyển về vị trí theo quy vị tính 1 cây Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Cây loại 1 Cây loại 2 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao Vật liệu - Sơn - Xăng - Vật liệu khác Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công - Xe thang cao 12m - Ô tô tải 2,5 tấn Kg kg % công ca ca 0,125 0,09 1,5 4,05 0,135 0,1 0,15 0,108 1,5 5,4 0,18 0,1 1 2 Gỡ phụ sinh cây cổ thụThành phần công việc - Cảnh giới giao Tháo dỡ phụ sinh đeo bám ảnh hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô vị tính 1 cây Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Gỡ phụ sinh cây cổ thụ Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công - Xe thang cao 12m - Ô tô tải 2,5 tấn công ca ca 7,2 0,162 0,1 Giải tỏa cây gẫy, đổThành phần công việc - Nhận kế hoạch, khảo sát hiện trường, thông báo cắt Chuẩn bị dụng cụ giao thông, cảnh giới giao Giải tỏa cây đổ ngã, xử lý cành nhánh, thân cây, đào gốc, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 5km, san phẳng hố đào gốc Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi vị tính 1 cây Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Cây loại 1 Cây loại 2 Cây loại 3 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công - Ô tô có cẩu tự hành 2,5T - Cưa máy cầm tay công ca ca 2,97 - 0,27 6,3 0,236 1,12 13,5 0,36 2,25 1 2 3 Đốn hạ cây sâu bệnhThành phần công việc - Khảo sát, lập kế hoạch, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh giới giao Đốn hạ cây, chặt, cưa thân cây thành từng khúc để tại Đào gốc san lấp hoàn trả mặt Thu gọn cành lá, vận chuyển gốc cây về nơi quy định, cự ly vận chuyển trong phạm vi Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi vị tính 1 cây Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Cây loại 1 Cây loại 2 Cây loại 3 Đốn hạ cây sâu bệnh Nhân công - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công - Ô tô có cẩu tự hành 2,5T - Cưa máy cầm tay - Xe thang cao 12m công ca ca ca 2,92 - 0,5 - 11,43 0,282 1,48 0,11 19,35 0,394 2,97 0,23 1 2 3 Quét vôi gốc câyThành phần công việc - Chuẩn bị, vận chuyển vôi và nước tôi Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1 m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3 lần/ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy vị tính 1 cây Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Cây loại 1 Cây loại 2 Cây loại 3 Quét vôi gốc cây Vật liệu - Vôi - A dao Nhân công - Bậc thợ bình quân 3,5/7 kg kg công 0,16 0,003 0,03 0,57 0,011 0,05 1,14 0,022 0,113 1 2 3 DANH MỤCĐƠN GIÁđồng NĂM 1ĐƠN VỊ SỐ LƯỢNGTÍNH1 haI / Giống / Phân bón1-Phân hữu cơ Phân viên cao cấp nhậpkhẩu Hà Lan Phân hóa học VôiĐạm qui UreLânKali Clorua3- Phân bón láPhân bón lá SH hữu cơPhân bón lá hóa họcIII / Thuốc bảo vệ thực vật1- Thuốc xử ly đấtChế phẩm TrichodermaThuốc trừ côn trùng đất2- Thuốc phòng trừ sâu bệnhThuốc sâuThuốc bệnh3- Thuốc cỏIV / Điện tướiTHÀNH TIỀN đồng / HẠCH TOÁN HIỆU QUẢ KINH TẾ TRỒNG BƯỞI DA XANH Diện tích 30 ha, chu kỳ trồng trọt 09 năm- trong đó 3 năm kiến thiết cơ bảnvà 6 năm kinh doanh Do các tỉnh miền tây có những vùng mực nước ngầmthấp nên tuổi thọ cây ngắn nên chu kỳ kinh doanh ngắn 1. CHI PHÍ Vốn đầu tư VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP Đơn vị tính 1 ha Kiến thiết cơ bảnCHI CHÚ - Trồng mật độ 400 cây / 1 ha – Tỷ lệ dặm 10% 40 cây DANH MỤCNĂM 2ĐƠN VỊ SỐ LƯỢNGTÍNH1 haĐƠN GIÁ đồng THÀNH TIỀN đồng / Giống II / Phân bón1-Phân hữu cơ Phân viên cao cấp nhậpkhẩu Hà Lan Phân hóa học VôiĐạm qui UreLânKali Clorua3- Phân bón láPhân bón lá SH hữu cơPhân bón lá hóa họcIII / Thuốc bảo vệ thực vật1- Thuốc xử ly đấtChế phẩm TrichodermaThuốc trừ côn trùng đất2- Thuốc phòng trừ sâu bệnhThuốc sâuThuốc bệnh3- Thuốc cỏIV / Điện MỤCNĂM 3ĐƠN VỊ SỐ LƯỢNGTÍNH1 haĐƠN GIÁ đồng THÀNH TIỀN đồng / Giống II / Phân bón1-Phân hữu cơ Phân viên cao cấp nhậpkhẩu Hà Lan Phân hóa học VôiĐạm qui UreLânKali Clorua3- Phân bón láPhân bón lá SH hữu cơPhân bón lá hóa họcIII / Thuốc bảo vệ thực vật1- Thuốc xử ly đấtChế phẩm TrichodermaThuốc trừ côn trùng đất2- Thuốc phòng trừ sâu bệnhThuốc sâuThuốc bệnh3- Thuốc cỏIV / Điện MỤCNĂM 4 – 5ĐƠN VỊ SỐ LƯỢNGTÍNH1 haĐƠN GIÁ đồng THÀNH TIỀN đồng / Giống II / Phân bón1-Phân hữu cơ Phân viên cao cấp nhậpkhẩu Hà Lan Phân hóa học VôiĐạm qui UreLânKali Clorua3- Phân bón láPhân bón lá SH hữu cơPhân bón lá hóa họcPhân hóa học kích thích rahoaIII / Thuốc bảo vệ thực vật1- Thuốc xử ly đấtChế phẩm TrichodermaThuốc trừ côn trùng đất2- Thuốc phòng trừ sâu bệnhThuốc sâuThuốc bệnh3- Thuốc cỏIV / Điện Thời kỳ kinh MỤCNĂM 6 – 7ĐƠN VỊ SỐ LƯỢNGTÍNH1 haĐƠN GIÁTHÀNH / Giống II / Phân bón1-Phân hữu cơ Phân viên cao cấp nhậpkhẩu Hà Lan Phân hóa học VôiĐạm qui UreLânKali Clorua3- Phân bón láPhân bón lá SH hữu cơPhân bón lá hóa họcPhân hóa học kích thích rahoaIII / Thuốc bảo vệ thực vật1- Thuốc xử ly đấtChế phẩm TrichodermaThuốc trừ côn trùng đất2- Thuốc phòng trừ sâu bệnhThuốc sâuThuốc bệnh3- Thuốc cỏIV / Điện MỤCNĂM 8 – 9ĐƠN VỊ SỐ LƯỢNGTÍNH1 haĐƠN GIÁ đồng THÀNH TIỀN đồng / Giống II / Phân bón1-Phân hữu cơ Phân viên cao cấp nhậpkhẩu Hà Lan Phân hóa học VôiĐạm qui UreLânKali Clorua3- Phân bón láPhân bón lá SH hữu cơPhân bón lá hóa họcPhân hóa học kích thích rahoaIII / Thuốc bảo vệ thực vật1- Thuốc xử ly đấtChế phẩm TrichodermaThuốc trừ côn trùng đất2- Thuốc phòng trừ sâu bệnhThuốc sâuThuốc bệnh3- Thuốc cỏIV / Điện CHI PHÍ Vốn đầu tư CÁC HẠNG MỤC LÀM ĐẤT, TRỒNGMỚI & TRANG THIẾT BỊ CÁC NĂM KIẾN THIẾT CƠ BẢN Đơn vị tính 1 ha HẠN MỤCI/ San, ủi mặt bằng, làm đất Cơ giới II / Đào vét kênh mương Cơ giới -Bảo trì kênh mương hàngnămIII / Đào hố trồng cây Cơ giới IV / Bón phân trồng câyV/ Mua sắm thiết bị1- Bình xịt thuốc sâu ĐàiLoan 20l2- Màng phủ đất khổ 1,2mloại A3- Dụng cụ lao động các loại4- Thiết bị đo pH, EC Nước & đất , ẩm độ5- Hệ thống bơm nước,đường ống tưới nhỏ giọt vàcung cấp phân lỏng-Bảo trì hệ thống hàng nămVI / Vật liệu khác- Chói cắm đở câyVII / Chi phí khácTỔNG SỐTỔNG đồng KIẾN THIẾT CƠ * * chú Thiết bị đo pH, EC Nước & đất , ẩm độ = đ sử dụng được cho05 ha / 1 năm  1 ha / 1 năm = đ – Thời gian khấu hao sử dụng 03 năm3 - CHI PHÍ Vốn đầu tư CÁC HẠNG MỤC TRANG THIẾT BỊCÁC NĂM KINH DOANH Đơn vị tính 1 ha Danh mụcI / Bảo trì, nạo vét kệnhmươngII / Trang thiết bị- Thiết bị đo pH, EC- Bảo trì hệ thống tướinhỏ giọt và phân lỏng- Dụng cụ lao động BS III / Vật liệu khác- Chói cắm đỡ cây- Màng phủ ny lông Rahoa trái vụ IV / Chi phí khácTỔNGTổng Triệuđồng 183333331,6120,82220,82224,20,70,70,70,70,70,710,81201,8201,8201,8201,8201,8201,82030196,6533,3532,5532,5533,3532,5532,5Năm 4Các năm kinh doanh Triệu đồng Năm 5Năm 6Năm 7Năm 8Năm 94- CHI PHÍ Vốn đầu tư CÔNG LAO Kế hoạch tổ chức nhân sự Qui mô 60 ha sản xuất SƠ ĐỒ NHÂN SỰGIÁM ĐỐC 1 PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH- Kế toán trưởng 1- Kế hoạch, thống kê, vật tư 1 - Tổ chức hành chánh, nhân sự 1 - Thủ quỷ, tạp vụ 1 - Tài xế 1 Tổng số gồm 5 người PHÒNG KỸ THUẬTKiêm PHÓ GIÁM ĐỐC-Kỹ sư nông nghiệp 1 Tổng số gồm 1 người ĐỘI SẢN XUẤT 1 Cây bưởi - Đốc công - Đội trưởng 1 - Kỹ thuật – KS Nông nghiệp 1 - Kế toán – Kế hoạch thống kê 1 - Thủ kho – Thủ quỷ 1 - Bảo trị máy, điện 1 - Thủy lợi kiêm Bảo vệ 2 - Tài xế 1 Tổng số gồm 8 người ĐỘI SẢN XUẤT 2 Cây chuối - Đốc công - Đội trưởng 1 - Kỹ thuật – KS Nông nghiệp 1 - Kế toán – Kế hoạch thống kê 1 - Thủ kho – Thủ quỷ 1 - Bảo trị máy, điện 1 - Thủy lợi kiêm Bảo vệ 2 - Tài xế 1 Tổng số gồm 8 người LAO ĐỘNG TRỰC TIẾPBiến động từ 0,5  1,4 công / 1 ha /1 năm Tùy vào tuổi cây- Năm 1 0,5 x 30 ha = 15 người- Năm 2 0,65 x 30 ha = 20 người- Năm 3 0,8 x 30 ha = 24 người- Năm 4 - 5 1,2 x 30 ha = 36 người- Năm 6 - 7 1,4 x 30 ha = 42 người- Năm 8 - 9 1,2x 30 ha = 36 ngườiLAO ĐỘNG TRỰC TIẾPBiến động từ 0,5  1,4 công / 1 ha /1 năm Tùy vào tuổi cây- Năm 1 0,5 x 30 ha = 15 người- Năm 2 0,65 x 30 ha = 20 người- Năm 3 0,8 x 30 ha = 24 người- Năm 4 - 5 1,2 x 30 ha = 36 người- Năm 6 - 7 1,4 x 30 ha = 42 người- Năm 8 - 9 1,2x 30 ha = 36 Chi phí Vốn đầu tư lao động gián tiếp Qui mô 60 ha sản xuất DANH MỤCSỐLƯỢNGI/ Giám đốcII / Phòng ban1- Phòng tài chính, kế hoạch- Kế toán trưởng 1- Kế hoạch, thống kê, vật tư 1 - Tổ chức hành chánh, nhân sự 1 - Thủ quỷ, tạp vụ 1 - Tài xế 1 2-Phòng kỹ thuật kiêm phó giám đốc - Kỹ sư nông nghiệp 1III/ Đội sản xuất 2 đội - Đốc công - Đội trưởng 1 - Kỹ thuật – KS Nông nghiệp 1 - Kế toán – Kế hoạch thống kê 1 - Thủ kho – Thủ quỷ 1 - Bảo trị máy, điện 1 - Thủy lợi kiêm Bảo vệ 2 - Tài xế 1 TỔNG SỐ1TIỀN CÔNGTHÁNG/ 1 lao động đồng CÔNGNĂM/ 1 lao động đồng phí công lao động gián tiếp bình quân 1 ha / 1 năm = Chi phí Vốn đầu tư công lao động trực tiếp Công chăm sócthường xuyên Đơn vị tính 1 ha / 1 nămDanh mụcNăm 1Năm 2Năm 3Năm 4 – 5Năm 6 – 7Năm 8 – 9Định mức lao động1 ha / năm0,50,650,81,21,41,2Chi phí 1 lao động/ đTổng chi đGHI CHÚ - Tiền công lao động mỗi tháng / 1 lao động = Tiền công lao động 1 năm / 1 lao động = x 12 tháng = Tiền bảo hộ lao động 1 năm / 1 lao động = đTổng chi phí cho 1 lao động / 1 năm = đ + đ = đ Tiền công lao động trên đây chưa tính hệ số trượt giá hàng năm 5- CHI PHÍ Vốn đầu tư HẠNG MỤC XÂY DỰNG CƠ BẢN Tàisản cố định Danh mụcĐơn Sốvịlượngtính1 Sân phơi xi măng2 Nhà văn phòng và hộitrường3 Nhà kho chứa vật tư4 Nhà kho chứa nôngsản & sơ chế5 Nhà ở của công nhân6 Nhà để xe7 Đường nội bộ đá cấpphối8 Hàng rào Cột đúc &lưới B 40 9 Cổng & nhà bảo vệ10 Bể xây chứa nước11 Lắp đặt hệ thống đặt hệ thốngnước13 Cột & đèn chiếu sáng14 Ống bi thoát nước& công đào lắp đặt……………… giá Triệuđồng mChi phí sửa chửa, bảo trì hàng năm ..............Thànhtiền Triêuđồng Thờigiankhấu haoSử dụng Năm Phân bổ chiphí 60 ha/ 1 năm Triệuđồng Phân bổchi phí / 1ha / 1 năm Triệuđồng 6 – CHI PHÍ Vốn đầu tư MUA SẮM THIẾT BỊ VĂN PHÒNGDanh mụcĐơn SốĐơn giávịlượng Triệutínhđồng 1 Xe tải chở vật tư, NS2 Xe bán tải3 Máy vi tính4 Bàn làm việc5 Ghế6 Tủ hồ sơ7 Bàn ghế Salon8 Bộ bàn ghế họp vănphòng 30 người 9 Bô bàn ghế hội họptrong hội trường 100 người 10 Tủ lạnh11 Máy lạnh12. Bộ uống nước thoại bàn14 Máy in.................TỔNGChi phí sửa chửa hàng năm ..............Thànhtiền Triêuđồng Thờigiankhấu haoSử dụng Năm Phân bổ chiphí 60 ha/ 1 năm Triệu đồng Phân bổchi phí / 1ha / 1 năm Triệuđồng 7 - CHI PHÍ vốn đầu tư HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG THƯỜNG XUYÊN Đơn vị tính Năm Danh mụcĐơn Số lượngĐơn giáThành tiềnvịtính1. Văn phòng phẩm- Giấy A 4- Bút- Sổ công tác- Giấy kẽ ngang-.................2- Chi phí sinh hoạt VP- Tiền điện- Tiền nước- Thức uống- Xăng xe- Dich vụ viễn thông- Chi phí tiếp khách- Công tác phí...............Phân bổ chi phí cho 1 ha / 1 năm ............................đồngDanh mụcTổng 1 .000 đồng 1-Vật tư nông nghiệp2- hạn mục làm đất,trồng mới & trang thiếtbị3- Chi phí lao động-Gián tiếp- Trực tiếp4 – Chi phí thuê đất5- Chi phí văn phòng6 – Chi phí phân bổ xâydựng cơ bản7- Chi phí phân bổ muaxắm thiết bị van phongTỔNGChi phí phát sinh 5%TỔNGLãi suất ngân hàng 8% /1 kiến thiết cơ bản đồng Năm 1Năm 2Năm CHI HẠCH TOÁN TỔNG CHI PHÍ Vốn đầu tư NĂM KIẾN THIẾTCƠ BẢN Đơn vị tính 1 ha 9- HẠCH TOÁN TỔNG CHI PHÍ Vốn đầu tư NĂM KINH DOANH Đơn vị tính 1 ha Danh mục1-Vật tư nông nghiệp2- Trang thiết bị & bảo trì3- Chi phí lao động- Gián tiếp- Trực tiếp4- Chi phí thuê đất5- Chi phí hoạt động vănphòng hàng năm6- Chi phí phân bổ xâydựng cơ bản7- Chi phí phân bổ muasắm trang thiết bị vănphòngTỔNGChi phí phát sinh 5%TỔNGLãi xuất ngân hàng 8%TỔNG CHI PHÍTổng Triệuđồng Năm 4Các năm kinh doanh Triệu đồng Năm 5 Năm 6 Năm 7 Năm 8Năm 9412,932196,60063,16633,363,16632,580,13432,50080,13433,363,16632,563,16632,5188,400471,2002431,474,4431,474,4431,40086,800431,486,8431,474,4431,474,441293,13264,65661357,78861108,623081466,4116206,26610,3133216,579317,326344233,90564205,46610,2733215,739317,259144232,99844234,8411,7417246,575719,726056266,30175235,63411,7817247,415719,793256267,20895205,46610,2733215,739317,259144232,998440205,46610,2733215,739317,259144232,998440Ghi chú Hạch toán chi phí các năm kinh doanh chưa tính chi phí hoạt độngvăn phòng, chi phí phân bổ mua sắm trang thiết bị văn phòng & chi phí phânbổ xây dựng cơ bản .III / NĂNG SUẤT BÌNH QUÂN & GIÁ TRỊ SẢN LƯỢNG BƯỞI DAXANH Đơn vị tính 1 ha / 1 năm Danh mụcĐơn vịtínhDự thuGhi chúNăm 4- Năng suất- Giá bình quân- Giá trị sản cây x 35 kg / 1cây = kgNăm 5- Năng suất- Giá bình quân- Giá trị sản cây x 50 kg / 1cây = kgNăm 6- Năng suất- Giá bình quân- Giá trị sản cây x 65 kg / 1cây = kgNăm 7- Năng suất- Giá bình quân- Giá trị sản cây x 65 kg / 1cây = kgNăm 8- Năng suất- Giá bình quân- Giá trị sản cây x 50 kg / 1cây = kgNăm 9- Năng suất- Giá bình quân- Giá trị sản cây x 35 kg / 1cây = kgGHI CHÚ Năm 3 đã cho trái bói, nhưng sản lượng không đáng kể, thường tỉa bỏ đểnuôi câyGiá bình quân là đ cho chính vụ & trái vụ loại 1,2,3 – Nếu có hợp đồng xuất khẩuhay siêu thị ổn định thì giá sẽ nâng cao hơnDo các tỉnh miền tây Long An có mực thủy cấp thấp nên chu kỳ kinh doanh chỉ tính 9năm, trong đó 3 năm đầu là kiến thiết cơ bản và 6 năm còn lại là kinh doanhIV / HẠCH TOÁN HIỆU QUẢ SẢN XUẤT Đơn vị tính 1 ha / 1 năm Danh mụcĐơn vịtínhHiệu quả sản xuấtNăm 4- Giá trị sản lượng- Tổng chi phí- 5- Giá trị sản lượng- Tổng chi phí- 6- Giá trị sản lượng- Tổng chi phí- 7- Giá trị sản lượng- Tổng chi phí- 8- Giá trị sản lượng- Tổng chi phí- 9- Giá trị sản lượng- Tổng chi phí- LãiTỔNG chú3 năm cơ bản đ+ năm 4 đ = đLãi năm 5 đBù lỗ năm 4 = đThực lãi THÍCH Lãi trên cây bưởi bình quân / 1 ha với chu kỳ 9 năm 3 năm kiến thiếtcơ bản & 6 năm kinh doanh là đồng  lãi 30 ha / 9 năm = - Bình quân 1 ha / 1 năm lãi đồng Hạch toán này là tạm tính vì chưa tính thêm các khấu hao phân bổ về xây dựng cơ bàn,thiết bị văn phòng & hoạt động văn phòng hàng năm

dự toán trồng cây xanh